Skip Ribbon Commands
Skip to main content

SỐ LƯỢT TRUY CẬP

 
Quy hoạch, kế hoạch sử dụng đấtThứ 4, Ngày 05/06/2013, 16:35

Duyệt nhiệm vụ quy hoạch phân khu Khu trung tâm và dân cư Tân Túc

1. Vị trí, phạm vi ranh giới, diện tích, tính chất khu vực quy hoạch
a) Vị trí khu vực quy hoạch: Thuộc thị trấn Tân Túc, huyện Bình Chánh.
 b) Giới hạn khu vực quy hoạch như sau:
- Phía Đông giáp : Khu dân cư thị trấn Tân Túc phần còn lại phía Bắc;
- Phía Tây giáp : Ranh địa giới hành chính Thành phố Hồ Chí Minh - tỉnh Long An;
- Phía Nam giáp : Khu dân cư thị trấn Tân Túc phần còn lại phía Nam, đường Cao tốc Sài Gòn Trung Lương và đất nông nghiệp;
- Phía Bắc giáp : Sông Chợ Đệm.
c) Tổng diện tích khu vực quy hoạch: 420,9 ha.
d) Tính chất của khu vực quy hoạch: Khu đất lập quy hoạch có tính chất là khu dân cư theo hướng chỉnh trang giữ lại các khu vực dân cư hiện hữu, hoàn thiện các khu chức năng và hệ thống hạ tầng kỹ thuật nhằm khai thác hiệu quả sử dụng đất, đảm bảo sự phát triển kinh tế - xã hội bền vững, phù hợp quy hoạch chung.
2. Dự báo quy mô dân số, các chỉ tiêu sử dụng đất, hạ tầng xã hội, hạ tầng kỹ thuật đô thị trong khu vực quy hoạch
2.1. Dự báo quy mô dân số:
- Quy mô dân số dự kiến đến năm 2020: 34.700 người;
- Quy mô dân số ổn định sau năm 2020: Khoảng 48.000 ÷ 49.000 người.
2.2. Các chỉ tiêu sử dụng đất, hạ tầng xã hội, hạ tầng kỹ thuật đô thị trong khu vực quy hoạch:
STT
Loại chỉ tiêu
Đơn vị tính
Chỉ tiêu
A
Các chỉ tiêu chung
1
Dân số
người
48.000 ÷ 49.000
2
Tầng cao xây dựng
Tối thiểu
tầng
01
Tối đa
20
3
Mật độ xây dựng
%
30 ÷ 70
B.
Chỉ tiêu đất đơn vị ở
m2/người
41 ÷ 50
I.
Các chỉ tiêu sử dụng đất trong đơn vị ở
1.
Đất các nhóm nhà ở
m2/người
-
2.
Đất công trình giáo dục cấp đơn vị ở (trường mầm non, trường tiểu học, trường trung học cơ sở)
m2/người
≥ 2,7
3.
Đất cây xanh sử dụng công cộng (vườn hoa, sân chơi, sân bãi thể dục thể thao)
m2/người
≥ 2,0
4.
Đất công trình dịch vụ đô thị khác thuộc cấp đơn vị ở
 
 
a)
Trạm y tế
m2/người
≥ 0,5
b)
Chợ
≥ 8.000
c)
Sân luyện tập
m2/người
≥ 0,5
d)
Công trình hành chánh
3.000 ÷ 3.500
5.
Đất giao thông cấp phân khu vực
km/km2
13,3 ÷ 10
%
≥ 18 (tính đến đường phân khu vực)
II.
Các chỉ tiêu sử dụng đất ngoài đơn vị ở
Đất cây xanh sử dụng công cộng ngoài đơn vị ở trong các đô thị
m2/người
≥ 4,0
 
 
 
C.
Các chỉ tiêu hạ tầng kỹ thuật đô thị
1.
Tiêu chuẩn cấp nước
lít/người/ngày
180
2.
Tiêu chuẩn thoát nước
lít/người/ngày
180
3.
Tiêu chuẩn cấp điện
kwh/người/năm
2000 ÷ 2400
4.
Tiêu chuẩn rác thải, chất thải
kg/người/ngày
1,0 ÷ 1,3
 

Số lượt người xem: 967Bản in Quay lại
Xem theo ngày:

Thông tin quy hoạch

LIÊN KẾT WEBSITE